Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 14/04/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…
| Sản phẩm | ĐVT | Giá bình quân | Giá bình quân | So giá BQ | So giá BQ | ||
| 14/04/2026 | trong tháng | tháng trước | năm trước | ||||
| (đồng) | (đồng) | (đồng) | (%) | (đồng) | (%) | ||
| Heo thịt hơi (miền Bắc) | đ/kg | 64,000 | 63,820 | -6,020 | -8.6 | -4,900 | -7.1 |
| Heo thịt hơi (miền Trung) | đ/kg | 64,500 | 64,320 | -5,800 | -8.3 | -6,200 | -8.8 |
| Heo thịt hơi (miền Nam) | đ/kg | 68,000 | 67,160 | -3,700 | -5.2 | -7,240 | -9.7 |
| Gà thịt lông màu (miền Bắc) | đ/kg | 49,000 | 51,800 | -2,400 | -4.4 | 5,040 | 10.8 |
| Gà thịt lông màu (miền Trung) | đ/kg | 46,700 | 47,040 | -1,440 | -3.0 | 1,760 | 3.9 |
| Gà thịt lông màu (miền Nam) | đ/kg | 44,700 | 45,140 | -2,800 | -5.8 | 220 | 0.5 |
| Gà chuyên thịt (miền Bắc) | đ/kg | 22,000 | 25,600 | -9,800 | -27.7 | -11,400 | -30.8 |
| Gà chuyên thịt (miền Trung) | đ/kg | 28,000 | 25,000 | -3,400 | -12.0 | -10,600 | -29.8 |
| Gà chuyên thịt (miền Nam) | đ/kg | 27,000 | 27,200 | 0 | 0.0 | -8,600 | -24.0 |
| Vịt thịt (miền Bắc) | đ/kg | 29,000 | 30,240 | -6,200 | -17.0 | 2,140 | 7.6 |
| Vịt thịt (miền Trung) | đ/kg | 32,400 | 33,740 | -2,920 | -8.0 | 3,460 | 11.4 |
| Vịt thịt (miền Nam) | đ/kg | 39,000 | 39,300 | 740 | 1.9 | 5,840 | 17.5 |
| Trứng gà (miền Bắc) | đ/quả | 1,400 | 1,620 | -20 | -1.2 | -34 | -2.1 |
| Trứng gà (miền Trung) | đ/quả | 1,670 | 1,762 | 20 | 1.1 | 144 | 8.9 |
| Trứng gà (miền Nam) | đ/quả | 1,430 | 1,490 | 26 | 1.8 | -74 | -4.7 |
| Trứng vịt (miền Bắc) | đ/quả | 1,800 | 1,800 | -360 | -16.7 | -24 | -1.3 |
| Trứng vịt (miền Trung) | đ/quả | 2,030 | 2,042 | -266 | -11.5 | -12 | -0.6 |
| Trứng vịt (miền Nam) | đ/quả | 1,990 | 1,954 | -132 | -6.3 | -66 | -3.3 |
Nguồn: channuoivietnam.com
