Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 05/05/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…
|
Sản phẩm
|
ĐVT
|
Giá bình quân | Giá bình quân | So giá BQ | So giá BQ | ||
| 05/05/2026 | trong tháng | tháng trước | năm trước | ||||
| (đồng) | (đồng) | (đồng) | (%) | (đồng) | (%) | ||
| Heo thịt hơi (miền Bắc) | đ/kg | 64.700 | 64.400 | 780 | 1,2 | -3.080 | -4,6 |
| Heo thịt hơi (miền Trung) | đ/kg | 65.200 | 64.920 | 400 | 0,6 | -5.020 | -7,2 |
| Heo thịt hơi (miền Nam) | đ/kg | 68.500 | 68.200 | 840 | 1,2 | -5.220 | -7,1 |
| Gà thịt lông màu (miền Bắc) | đ/kg | 47.800 | 48.720 | -4.080 | -7,7 | 720 | 1,5 |
| Gà thịt lông màu (miền Trung) | đ/kg | 43.200 | 44.520 | -2.780 | -5,9 | -1.680 | -3,6 |
| Gà thịt lông màu (miền Nam) | đ/kg | 44.800 | 44.720 | -1.460 | -3,2 | -1.240 | -2,7 |
| Gà chuyên thịt (miền Bắc) | đ/kg | 19.000 | 21.800 | -3.800 | -14,8 | -14.200 | -39,4 |
| Gà chuyên thịt (miền Trung) | đ/kg | 26.000 | 27.600 | 3.400 | 14,0 | -4.400 | -13,8 |
| Gà chuyên thịt (miền Nam) | đ/kg | 26.000 | 27.600 | 1.600 | 6,2 | -4.600 | -14,3 |
| Vịt thịt (miền Bắc) | đ/kg | 25.300 | 27.480 | -2.620 | -8,7 | -3.080 | -10,1 |
| Vịt thịt (miền Trung) | đ/kg | 30.000 | 31.760 | -2.360 | -6,9 | -460 | -1,4 |
| Vịt thịt (miền Nam) | đ/kg | 34.900 | 37.880 | -2.720 | -6,7 | 4.980 | 15,1 |
| Trứng gà (miền Bắc) | đ/quả | 1.300 | 1.380 | -180 | -11,5 | -222 | -13,9 |
| Trứng gà (miền Trung) | đ/quả | 1.630 | 1.624 | -58 | -3,4 | -90 | -5,3 |
| Trứng gà (miền Nam) | đ/quả | 1.430 | 1.450 | 30 | 2,1 | -156 | -9,7 |
| Trứng vịt (miền Bắc) | đ/quả | 1.800 | 1.800 | 0 | 0,0 | 52 | 3,0 |
| Trứng vịt (miền Trung) | đ/quả | 2.030 | 2.026 | -42 | -2,0 | -72 | -3,4 |
| Trứng vịt (miền Nam) | đ/quả | 1.940 | 1.960 | 8 | 0,4 | -56 | -2,8 |
Nguồn: channuoivietnam.com
