Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 09/06/2026

Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 09/06/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

Sản phẩm
ĐVT
Giá bình quân Giá bình quân So giá BQ So giá BQ
09/06/2026 trong tháng tháng trước năm trước
(đồng) (đồng) (đồng) (%) (đồng) (%)
Heo thịt hơi (miền Bắc) đ/kg 67.300 67.740 3.340 5,2 -400 -0,6
Heo thịt hơi (miền Trung) đ/kg 64.900 66.620 1.700 2,6 -3.220 -4,6
Heo thịt hơi (miền Nam) đ/kg 63.400 67.040 -1.160 -1,7 -6.820 -9,2
Gà thịt lông màu (miền Bắc) đ/kg 47.700 47.780 -940 -1,9 1.900 4,1
Gà thịt lông màu (miền Trung) đ/kg 44.000 43.520 -1.000 -2,2 -4.360 -9,1
Gà thịt lông màu (miền Nam) đ/kg 46.200 45.480 760 1,7 -4.140 -8,3
Gà chuyên thịt (miền Bắc) đ/kg 33.000 28.200 6.400 29,4 2.600 10,2
Gà chuyên thịt (miền Trung) đ/kg 28.000 25.800 -1.800 -6,5 -4.400 -14,6
Gà chuyên thịt (miền Nam) đ/kg 28.000 26.200 -1.400 -5,1 -4.400 -14,4
Vịt thịt (miền Bắc) đ/kg 48.900 36.720 9.240 33,6 -1.720 -4,5
Vịt thịt (miền Trung) đ/kg 37.400 33.140 1.380 4,3 -4.820 -12,7
Vịt thịt (miền Nam) đ/kg 33.400 34.340 -3.540 -9,3 -3.200 -8,5
Trứng gà (miền Bắc) đ/quả 1.300 1.300 -80 -5,8 -190 -12,8
Trứng gà (miền Trung) đ/quả 1.630 1.630 6 0,4 -90 -5,2
Trứng gà (miền Nam) đ/quả 1.430 1.430 -20 -1,4 -120 -7,7
Trứng vịt (miền Bắc) đ/quả 1.800 1.800 0 0,0 134 8,0
Trứng vịt (miền Trung) đ/quả 2.000 2.006 -20 -1,0 -52 -2,5
Trứng vịt (miền Nam) đ/quả 1.900 1.908 -52 -2,7 -424 -18,2

Nguồn: channuoivietnam.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *