Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 24/03/2026

Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 24/03/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

Sản phẩm
ĐVT
Giá bình quân Giá bình quân So giá BQ So giá BQ
24/03/2026 trong tháng tháng trước năm trước
(đồng) (đồng) (đồng) (%) (đồng) (%)
Heo thịt hơi (miền Bắc) đ/kg 64.200 65.420 -10.960 -14,3 -8.160 -11,1
Heo thịt hơi (miền Trung) đ/kg 65.300 66.040 -8.300 -11,2 -8.400 -11,3
Heo thịt hơi (miền Nam) đ/kg 68.300 68.240 -4.560 -6,3 -9.920 -12,7
Gà thịt lông màu (miền Bắc) đ/kg 54.000 54.400 -600 -1,1 11.980 28,2
Gà thịt lông màu (miền Trung) đ/kg 47.000 47.640 -2.480 -4,9 3.400 7,7
Gà thịt lông màu (miền Nam) đ/kg 45.500 46.820 -1.780 -3,7 40 0,1
Gà chuyên thịt (miền Bắc) đ/kg 30.000 28.000 -11.400 -28,9 -8.000 -22,2
Gà chuyên thịt (miền Trung) đ/kg 22.000 25.800 -3.400 -11,6 -5.200 -16,8
Gà chuyên thịt (miền Nam) đ/kg 26.000 26.200 -3.600 -12,1 -5.400 -17,1
Vịt thịt (miền Bắc) đ/kg 31.300 32.240 -6.860 -17,5 4.380 15,7
Vịt thịt (miền Trung) đ/kg 33.200 35.020 -1.440 -3,9 6.860 24,4
Vịt thịt (miền Nam) đ/kg 36.000 40.760 7.600 22,9 8.840 27,7
Trứng gà (miền Bắc) đ/quả 1.800 1.500 -620 -29,2 84 5,9
Trứng gà (miền Trung) đ/quả 1.840 1.646 -512 -23,7 74 4,7
Trứng gà (miền Nam) đ/quả 1.530 1.368 -502 -26,8 -96 -6,6
Trứng vịt (miền Bắc) đ/quả 1.800 1.920 -480 -20,0 290 17,8
Trứng vịt (miền Trung) đ/quả 2.040 2.136 -332 -13,5 44 2,1
Trứng vịt (miền Nam) đ/quả 1.900 1.978 -112 -5,4 14 0,7

Nguồn: channuoivietnam.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *