Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 10/03/2026

Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 10/03/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

Sản phẩm
ĐVT
Giá bình quân Giá bình quân So giá BQ So giá BQ
10/03/2026 trong tháng tháng trước năm trước
(đồng) (đồng) (đồng) (%) (đồng) (%)
Heo thịt hơi (miền Bắc) đ/kg 61.900 69.840 -3.980 -5,4 -3.360 -4,6
Heo thịt hơi (miền Trung) đ/kg 63.100 70.120 -980 -1,4 -3.360 -4,6
Heo thịt hơi (miền Nam) đ/kg 67.100 70.860 2.080 3,0 -5.800 -7,6
Gà thịt lông màu (miền Bắc) đ/kg 52.700 54.200 -2.000 -3,6 12.580 30,2
Gà thịt lông màu (miền Trung) đ/kg 46.000 48.480 -2.220 -4,4 3.440 7,6
Gà thịt lông màu (miền Nam) đ/kg 45.800 47.940 -760 -1,6 -400 -0,8
Gà chuyên thịt (miền Bắc) đ/kg 22.000 35.400 1.400 4,1 1.200 3,5
Gà chuyên thịt (miền Trung) đ/kg 24.000 28.400 -1.200 -4,1 -1.200 -4,1
Gà chuyên thịt (miền Nam) đ/kg 24.000 27.200 -3.000 -9,9 -3.000 -9,9
Vịt thịt (miền Bắc) đ/kg 30.300 36.440 -260 -0,7 8.580 30,8
Vịt thịt (miền Trung) đ/kg 35.800 36.660 1.580 4,5 8.960 32,3
Vịt thịt (miền Nam) đ/kg 49.300 38.560 4.700 13,9 9.340 32,0
Trứng gà (miền Bắc) đ/quả 1.300 1.640 -580 -26,1 306 22,9
Trứng gà (miền Trung) đ/quả 1.490 1.742 -600 -25,6 102 6,2
Trứng gà (miền Nam) đ/quả 1.280 1.464 -626 -30,0 -6 -0,4
Trứng vịt (miền Bắc) đ/quả 1.800 2.160 -320 -12,9 610 39,4
Trứng vịt (miền Trung) đ/quả 2.030 2.308 -200 -8,0 194 9,2
Trứng vịt (miền Nam) đ/quả 1.800 2.086 6 0,3 70 3,5

Nguồn: channuoivietnam.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *