Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 18/08/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…
|
Sản phẩm
|
ĐVT
|
Giá bình quân | Giá bình quân | So giá BQ | So giá BQ | ||
| 18/08/2026 | trong tháng | tháng trước | năm trước | ||||
| (đồng) | (đồng) | (đồng) | (%) | (đồng) | (%) | ||
| Heo thịt hơi (miền Bắc) | đ/kg | 56.800 | 61.460 | -4.900 | -7,4 | 420 | 0,7 |
| Heo thịt hơi (miền Trung) | đ/kg | 56.500 | 60.080 | -3.340 | -5,3 | 960 | 1,6 |
| Heo thịt hơi (miền Nam) | đ/kg | 56.300 | 59.680 | -2.140 | -3,5 | -3.580 | -5,7 |
| Gà thịt lông màu (miền Bắc) | đ/kg | 48.700 | 47.700 | -20 | 0,0 | -7.960 | -14,3 |
| Gà thịt lông màu (miền Trung) | đ/kg | 48.200 | 46.820 | -420 | -0,9 | -8.640 | -15,6 |
| Gà thịt lông màu (miền Nam) | đ/kg | 49.700 | 48.420 | -300 | -0,6 | -10.860 | -18,3 |
| Gà chuyên thịt (miền Bắc) | đ/kg | 36.000 | 34.200 | -600 | -1,7 | 8.000 | 30,5 |
| Gà chuyên thịt (miền Trung) | đ/kg | 26.000 | 30.400 | 3.600 | 13,4 | -1.200 | -3,8 |
| Gà chuyên thịt (miền Nam) | đ/kg | 27.000 | 30.800 | 4.600 | 17,6 | -1.600 | -4,9 |
| Vịt thịt (miền Bắc) | đ/kg | 42.300 | 37.100 | -9.340 | -20,1 | -8.600 | -18,8 |
| Vịt thịt (miền Trung) | đ/kg | 40.200 | 38.980 | -2.600 | -6,3 | -5.920 | -13,2 |
| Vịt thịt (miền Nam) | đ/kg | 47.400 | 47.040 | 5.200 | 12,4 | -280 | -0,6 |
| Trứng gà (miền Bắc) | đ/quả | 2.100 | 2.110 | 540 | 34,4 | -394 | -15,7 |
| Trứng gà (miền Trung) | đ/quả | 1.880 | 1.870 | 90 | 5,1 | -512 | -21,5 |
| Trứng gà (miền Nam) | đ/quả | 1.730 | 1.730 | 230 | 15,3 | -520 | -23,1 |
| Trứng vịt (miền Bắc) | đ/quả | 2.000 | 2.020 | 160 | 8,6 | -680 | -25,2 |
| Trứng vịt (miền Trung) | đ/quả | 2.030 | 2.080 | 36 | 1,8 | -516 | -19,9 |
| Trứng vịt (miền Nam) | đ/quả | 1.990 | 2.040 | 56 | 2,8 | -346 | -14,5 |
Nguồn: channuoivietnam.com
