Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 16/06/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…
|
Sản phẩm
|
ĐVT
|
Giá bình quân | Giá bình quân | So giá BQ | So giá BQ | ||
| 16/06/2026 | trong tháng | tháng trước | năm trước | ||||
| (đồng) | (đồng) | (đồng) | (%) | (đồng) | (%) | ||
| Heo thịt hơi (miền Bắc) | đ/kg | 67.300 | 67.640 | 2.580 | 4,0 | -680 | -1,0 |
| Heo thịt hơi (miền Trung) | đ/kg | 64.300 | 66.100 | 740 | 1,1 | -3.680 | -5,3 |
| Heo thịt hơi (miền Nam) | đ/kg | 62.900 | 65.840 | -2.640 | -3,9 | -7.900 | -10,7 |
| Gà thịt lông màu (miền Bắc) | đ/kg | 47.700 | 47.760 | -320 | -0,7 | 1.260 | 2,7 |
| Gà thịt lông màu (miền Trung) | đ/kg | 45.800 | 44.040 | 220 | 0,5 | -3.880 | -8,1 |
| Gà thịt lông màu (miền Nam) | đ/kg | 46.500 | 45.820 | 1.080 | 2,4 | -4.400 | -8,8 |
| Gà chuyên thịt (miền Bắc) | đ/kg | 35.000 | 31.200 | 11.000 | 54,5 | 7.000 | 28,9 |
| Gà chuyên thịt (miền Trung) | đ/kg | 27.000 | 26.000 | -1.000 | -3,7 | -3.400 | -11,6 |
| Gà chuyên thịt (miền Nam) | đ/kg | 27.000 | 26.200 | -1.000 | -3,7 | -3.800 | -12,7 |
| Vịt thịt (miền Bắc) | đ/kg | 50.100 | 41.420 | 15.080 | 57,3 | 980 | 2,4 |
| Vịt thịt (miền Trung) | đ/kg | 38.900 | 34.920 | 4.320 | 14,1 | -3.860 | -10,0 |
| Vịt thịt (miền Nam) | đ/kg | 34.500 | 34.280 | -2.100 | -5,8 | -3.400 | -9,0 |
| Trứng gà (miền Bắc) | đ/quả | 1.300 | 1.300 | -20 | -1,5 | -238 | -15,5 |
| Trứng gà (miền Trung) | đ/quả | 1.630 | 1.630 | 32 | 2,0 | -96 | -5,6 |
| Trứng gà (miền Nam) | đ/quả | 1.430 | 1.430 | 0 | 0,0 | -144 | -9,1 |
| Trứng vịt (miền Bắc) | đ/quả | 1.800 | 1.800 | 0 | 0,0 | 134 | 8,0 |
| Trứng vịt (miền Trung) | đ/quả | 2.000 | 2.000 | -26 | -1,3 | -68 | -3,3 |
| Trứng vịt (miền Nam) | đ/quả | 1.900 | 1.900 | -50 | -2,6 | -518 | -21,4 |
Nguồn: channuoivietnam.com
