Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 14/07/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…
|
Sản phẩm
|
ĐVT
|
Giá bình quân | Giá bình quân | So giá BQ | So giá BQ | ||
| 14/07/2026 | trong tháng | tháng trước | năm trước | ||||
| (đồng) | (đồng) | (đồng) | (%) | (đồng) | (%) | ||
| Heo thịt hơi (miền Bắc) | đ/kg | 65.900 | 66.360 | -1.380 | -2,0 | -1.260 | -1,9 |
| Heo thịt hơi (miền Trung) | đ/kg | 63.200 | 63.420 | -3.200 | -4,8 | -3.760 | -5,6 |
| Heo thịt hơi (miền Nam) | đ/kg | 62.400 | 61.820 | -5.220 | -7,8 | -7.820 | -11,2 |
| Gà thịt lông màu (miền Bắc) | đ/kg | 47.700 | 47.720 | -60 | -0,1 | -3.140 | -6,2 |
| Gà thịt lông màu (miền Trung) | đ/kg | 48.300 | 47.240 | 3.720 | 8,5 | -2.680 | -5,4 |
| Gà thịt lông màu (miền Nam) | đ/kg | 50.000 | 48.720 | 3.240 | 7,1 | -3.860 | -7,3 |
| Gà chuyên thịt (miền Bắc) | đ/kg | 32.000 | 34.800 | 6.600 | 23,4 | 10.800 | 45,0 |
| Gà chuyên thịt (miền Trung) | đ/kg | 29.000 | 26.800 | 1.000 | 3,9 | 0 | 0,0 |
| Gà chuyên thịt (miền Nam) | đ/kg | 29.000 | 26.200 | 0 | 0,0 | -400 | -1,5 |
| Vịt thịt (miền Bắc) | đ/kg | 44.300 | 46.440 | 9.720 | 26,5 | 1.480 | 3,3 |
| Vịt thịt (miền Trung) | đ/kg | 44.900 | 41.580 | 8.440 | 25,5 | -840 | -2,0 |
| Vịt thịt (miền Nam) | đ/kg | 47.600 | 41.840 | 7.500 | 21,8 | -460 | -1,1 |
| Trứng gà (miền Bắc) | đ/quả | 2.150 | 1.570 | 270 | 20,8 | -498 | -24,1 |
| Trứng gà (miền Trung) | đ/quả | 1.940 | 1.780 | 150 | 9,2 | -238 | -11,8 |
| Trứng gà (miền Nam) | đ/quả | 1.730 | 1.500 | 70 | 4,9 | -448 | -23,0 |
| Trứng vịt (miền Bắc) | đ/quả | 2.100 | 1.860 | 60 | 3,3 | -410 | -18,1 |
| Trứng vịt (miền Trung) | đ/quả | 2.220 | 2.044 | 38 | 1,9 | -338 | -14,2 |
| Trứng vịt (miền Nam) | đ/quả | 2.240 | 1.984 | 76 | 4,0 | -596 | -23,1 |
Nguồn: channuoivietnam.com
