Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 13/10/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…
|
Sản phẩm
|
ĐVT
|
Giá bình quân | Giá bình quân | So giá BQ | So giá BQ | ||
| 13/10/2026 | trong tháng | tháng trước | năm trước | ||||
| (đồng) | (đồng) | (đồng) | (%) | (đồng) | (%) | ||
| Heo thịt hơi (miền Bắc) | đ/kg | 52.300 | 56.840 | -1.680 | -2,9 | 1.780 | 3,2 |
| Heo thịt hơi (miền Trung) | đ/kg | 51.500 | 55.600 | -1.720 | -3,0 | 1.300 | 2,4 |
| Heo thịt hơi (miền Nam) | đ/kg | 52.400 | 56.120 | -1.300 | -2,3 | -260 | -0,5 |
| Gà thịt lông màu (miền Bắc) | đ/kg | 54.000 | 71.240 | 12.980 | 22,3 | 7.820 | 12,3 |
| Gà thịt lông màu (miền Trung) | đ/kg | 47.200 | 44.200 | -800 | -1,8 | -18.320 | -29,3 |
| Gà thịt lông màu (miền Nam) | đ/kg | 48.000 | 44.960 | -1.540 | -3,3 | -16.560 | -26,9 |
| Gà chuyên thịt (miền Bắc) | đ/kg | 37.000 | 32.800 | -1000 | -3,0 | -6800 | -17,2 |
| Gà chuyên thịt (miền Trung) | đ/kg | 32.000 | 29.800 | 2.800 | 10,4 | -5.800 | -16,3 |
| Gà chuyên thịt (miền Nam) | đ/kg | 32.000 | 29.800 | 3.000 | 11,2 | -4.800 | -13,9 |
| Vịt thịt (miền Bắc) | đ/kg | 38.000 | 43.440 | -260 | -0,6 | 320 | 0,7 |
| Vịt thịt (miền Trung) | đ/kg | 35.100 | 38.060 | -4.180 | -9,9 | -3.120 | -7,6 |
| Vịt thịt (miền Nam) | đ/kg | 34.400 | 37.180 | -9.780 | -20,8 | -40 | -0,1 |
| Trứng gà (miền Bắc) | đ/quả | 1.900 | 1.990 | -110 | -5,2 | -270 | -11,9 |
| Trứng gà (miền Trung) | đ/quả | 1.660 | 1.836 | -44 | -2,3 | -518 | -22,0 |
| Trứng gà (miền Nam) | đ/quả | 1.580 | 1.700 | -30 | -1,7 | -364 | -17,6 |
| Trứng vịt (miền Bắc) | đ/quả | 2.400 | 2.120 | 120 | 6,0 | -580 | -21,5 |
| Trứng vịt (miền Trung) | đ/quả | 2.580 | 2.170 | 140 | 6,9 | -494 | -18,5 |
| Trứng vịt (miền Nam) | đ/quả | 2.400 | 2.142 | 152 | 7,6 | -422 | -16,5 |
Nguồn: channuoivietnam.com
