Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 15/09/2026

Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 15/09/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

Sản phẩm
ĐVT
Giá bình quân Giá bình quân So giá BQ So giá BQ
15/09/2026 trong tháng tháng trước năm trước
(đồng) (đồng) (đồng) (%) (đồng) (%)
Heo thịt hơi (miền Bắc) đ/kg 59.000 58.660 -4.620 -7,3 2.100 3,7
Heo thịt hơi (miền Trung) đ/kg 57.500 57.300 -4.120 -6,7 1.840 3,3
Heo thịt hơi (miền Nam) đ/kg 57.900 57.420 -3.480 -5,7 -1.800 -3,0
Gà thịt lông màu (miền Bắc) đ/kg 74.800 63.380 15.880 33,4 1.060 1,7
Gà thịt lông màu (miền Trung) đ/kg 42.200 44.600 -2.240 -4,8 -16.560 -27,1
Gà thịt lông màu (miền Nam) đ/kg 43.700 46.100 -2.380 -4,9 -17.220 -27,2
Gà chuyên thịt (miền Bắc) đ/kg 30.000 32.800 -600 -1,8 -3.400 -9,4
Gà chuyên thịt (miền Trung) đ/kg 29.000 26.400 -4.600 -14,8 -7.800 -22,8
Gà chuyên thịt (miền Nam) đ/kg 29.000 26.600 -4.600 -14,7 -7.400 -21,8
Vịt thịt (miền Bắc) đ/kg 46.300 45.700 8.200 21,9 -5.200 -10,2
Vịt thịt (miền Trung) đ/kg 40.800 42.520 2.600 6,5 -4.980 -10,5
Vịt thịt (miền Nam) đ/kg 42.000 45.640 -1.440 -3,1 2.220 5,1
Trứng gà (miền Bắc) đ/quả 2.100 2.100 -20 -0,9 -340 -13,9
Trứng gà (miền Trung) đ/quả 1.880 1.880 -2 -0,1 -600 -24,2
Trứng gà (miền Nam) đ/quả 1.730 1.730 0 0,0 -490 -22,1
Trứng vịt (miền Bắc) đ/quả 2.050 2.010 -30 -1,5 -816 -28,9
Trứng vịt (miền Trung) đ/quả 2.080 2.040 -78 -3,7 -682 -25,1
Trứng vịt (miền Nam) đ/quả 2.090 2.010 -80 -3,8 -478 -19,2

Nguồn: channuoivietnam.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *