Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 21/07/2026

Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 21/07/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

Sản phẩm
ĐVT
Giá bình quân Giá bình quân So giá BQ So giá BQ
21/07/2026 trong tháng tháng trước năm trước
(đồng) (đồng) (đồng) (%) (đồng) (%)
Heo thịt hơi (miền Bắc) đ/kg 66.000 66.100 -1.540 -2,3 -240 -0,4
Heo thịt hơi (miền Trung) đ/kg 63.500 63.260 -2.840 -4,3 -2.320 -3,5
Heo thịt hơi (miền Nam) đ/kg 62.600 61.760 -4.080 -6,2 -6.080 -9,0
Gà thịt lông màu (miền Bắc) đ/kg 46.700 47.520 -240 -0,5 -4.340 -8,4
Gà thịt lông màu (miền Trung) đ/kg 47.300 47.540 3.500 7,9 -3.320 -6,5
Gà thịt lông màu (miền Nam) đ/kg 50.000 49.420 3.600 7,9 -4.760 -8,8
Gà chuyên thịt (miền Bắc) đ/kg 30.000 33.800 2.600 8,3 10.800 47,0
Gà chuyên thịt (miền Trung) đ/kg 30.000 27.400 1.400 5,4 0 0,0
Gà chuyên thịt (miền Nam) đ/kg 31.000 27.000 800 3,1 -400 -1,5
Vịt thịt (miền Bắc) đ/kg 35.300 43.480 2.060 5,0 -740 -1,7
Vịt thịt (miền Trung) đ/kg 37.600 41.320 6.400 18,3 -1.560 -3,6
Vịt thịt (miền Nam) đ/kg 44.400 43.820 9.540 27,8 -820 -1,8
Trứng gà (miền Bắc) đ/quả 2.150 1.740 440 33,8 -528 -23,3
Trứng gà (miền Trung) đ/quả 1.830 1.820 190 11,7 -304 -14,3
Trứng gà (miền Nam) đ/quả 1.730 1.560 130 9,1 -494 -24,1
Trứng vịt (miền Bắc) đ/quả 2.100 1.920 120 6,7 -574 -23,0
Trứng vịt (miền Trung) đ/quả 2.280 2.100 100 5,0 -366 -14,8
Trứng vịt (miền Nam) đ/quả 2.240 2.052 152 8,0 -484 -19,1

Nguồn: channuoivietnam.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *