Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 03/02/2026

Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 03/02/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

Sản phẩm
ĐVT
Giá bình quân Giá bình quân So giá BQ So giá BQ
03/02/2026 trong tháng tháng trước năm trước
(đồng) (đồng) (đồng) (%) (đồng) (%)
Heo thịt hơi (miền Bắc) đ/kg 76.400 75.400 11.360 17,7 7.100 10,4
Heo thịt hơi (miền Trung) đ/kg 75.800 72.960 10.600 17,0 5.920 8,8
Heo thịt hơi (miền Nam) đ/kg 74.900 71.060 10.680 17,7 3.820 5,7
Gà thịt lông màu (miền Bắc) đ/kg 54.000 55.400 -1.800 -3,1 11.500 26,2
Gà thịt lông màu (miền Trung) đ/kg 50.700 50.700 -1.180 -2,3 2.820 5,9
Gà thịt lông màu (miền Nam) đ/kg 48.700 48.700 -3.860 -7,3 -4.120 -7,8
Gà chuyên thịt (miền Bắc) đ/kg 43.000 36.600 4.000 12,3 5.400 17,3
Gà chuyên thịt (miền Trung) đ/kg 31.000 29.400 -2.600 -8,1 -4.200 -12,5
Gà chuyên thịt (miền Nam) đ/kg 31.000 30.200 -2.000 -6,2 -3.600 -10,7
Vịt thịt (miền Bắc) đ/kg 40.300 37.900 5.660 17,6 6.820 21,9
Vịt thịt (miền Trung) đ/kg 37.000 35.800 2.840 8,6 1.040 3,0
Vịt thịt (miền Nam) đ/kg 31.600 33.160 -920 -2,7 -6.320 -16,0
Trứng gà (miền Bắc) đ/quả 2.100 2.160 -420 -16,3 356 19,7
Trứng gà (miền Trung) đ/quả 2.100 2.250 -408 -15,3 288 14,7
Trứng gà (miền Nam) đ/quả 1.770 1.980 -530 -21,1 320 19,3
Trứng vịt (miền Bắc) đ/quả 2.400 2.420 -340 -12,3 486 25,1
Trứng vịt (miền Trung) đ/quả 2.460 2.478 -210 -7,8 200 8,8
Trứng vịt (miền Nam) đ/quả 2.020 2.060 -312 -13,2 -372 -15,3

Nguồn: channuoivietnam.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *