Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 11/08/2026

Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 11/08/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

Sản phẩm
ĐVT
Giá bình quân Giá bình quân So giá BQ So giá BQ
11/08/2026 trong tháng tháng trước năm trước
(đồng) (đồng) (đồng) (%) (đồng) (%)
Heo thịt hơi (miền Bắc) đ/kg 58.300 63.280 -3.360 -5,0 640 1,0
Heo thịt hơi (miền Trung) đ/kg 57.600 61.420 -2.340 -3,7 700 1,2
Heo thịt hơi (miền Nam) đ/kg 57.900 60.900 -1.120 -1,8 -3.340 -5,2
Gà thịt lông màu (miền Bắc) đ/kg 49.200 47.500 -220 -0,5 -6.760 -12,5
Gà thịt lông màu (miền Trung) đ/kg 44.200 46.840 460 1,0 -6.940 -12,9
Gà thịt lông màu (miền Nam) đ/kg 45.700 48.480 520 1,1 -9.500 -16,4
Gà chuyên thịt (miền Bắc) đ/kg 35.000 33.400 -1.600 -4,6 10.200 44,0
Gà chuyên thịt (miền Trung) đ/kg 32.000 31.000 4.400 16,5 600 2,0
Gà chuyên thịt (miền Nam) đ/kg 30.000 31.200 5.200 20,0 200 0,6
Vịt thịt (miền Bắc) đ/kg 36.300 37.500 -9.860 -20,8 -7.600 -16,9
Vịt thịt (miền Trung) đ/kg 39.400 39.920 -160 -0,4 -4.380 -9,9
Vịt thịt (miền Nam) đ/kg 48.600 47.080 8.080 20,7 -520 -1,1
Trứng gà (miền Bắc) đ/quả 2.100 2.120 720 51,4 -372 -14,9
Trứng gà (miền Trung) đ/quả 1.880 1.882 164 9,5 -456 -19,5
Trứng gà (miền Nam) đ/quả 1.730 1.730 290 20,1 -520 -23,1
Trứng vịt (miền Bắc) đ/quả 2.000 2.040 240 13,3 -670 -24,7
Trứng vịt (miền Trung) đ/quả 2.030 2.118 118 5,9 -450 -17,5
Trứng vịt (miền Nam) đ/quả 1.990 2.090 174 9,1 -302 -12,6

Nguồn: channuoivietnam.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *