Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 20/01/2026

Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 20/01/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

Sản phẩm
ĐVT
Giá bình quân Giá bình quân So giá BQ So giá BQ
20/01/2026 trong tháng tháng trước năm trước
(đồng) (đồng) (đồng) (%) (đồng) (%)
Heo thịt hơi (miền Bắc) đ/kg 76.400 71.720 14.780 26,0 3.420 5,0
Heo thịt hơi (miền Trung) đ/kg 74.300 68.920 13.640 24,7 1.880 2,8
Heo thịt hơi (miền Nam) đ/kg 73.100 66.080 10.640 19,2 -1.160 -1,7
Gà thịt lông màu (miền Bắc) đ/kg 56.000 56.600 -800 -1,4 12.700 28,9
Gà thịt lông màu (miền Trung) đ/kg 50.700 50.960 -1.860 -3,5 3.080 6,4
Gà thịt lông màu (miền Nam) đ/kg 48.700 49.500 -5.220 -9,5 -3.320 -6,3
Gà chuyên thịt (miền Bắc) đ/kg 37.000 32.200 -1.600 -4,7 1.000 3,2
Gà chuyên thịt (miền Trung) đ/kg 29.000 30.000 -1.000 -3,2 -3.600 -10,7
Gà chuyên thịt (miền Nam) đ/kg 30.000 30.000 -2.400 -7,4 -3.800 -11,2
Vịt thịt (miền Bắc) đ/kg 34.300 34.500 860 2,6 3.420 11,0
Vịt thịt (miền Trung) đ/kg 32.600 33.760 -900 -2,6 -1.000 -2,9
Vịt thịt (miền Nam) đ/kg 31.800 33.900 -2.360 -6,5 -5.580 -14,1
Trứng gà (miền Bắc) đ/quả 2.100 2.300 -364 -13,7 496 27,5
Trứng gà (miền Trung) đ/quả 2.300 2.444 -176 -6,7 482 24,6
Trứng gà (miền Nam) đ/quả 2.070 2.220 -280 -11,2 560 33,7
Trứng vịt (miền Bắc) đ/quả 2.400 2.540 -220 -8,0 606 31,3
Trứng vịt (miền Trung) đ/quả 2.470 2.538 -192 -7,0 260 11,4
Trứng vịt (miền Nam) đ/quả 2.070 2.100 -468 -18,2 -332 -13,7

Nguồn: channuoivietnam.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *