Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 22/09/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…
|
Sản phẩm
|
ĐVT
|
Giá bình quân | Giá bình quân | So giá BQ | So giá BQ | ||
| 22/09/2026 | trong tháng | tháng trước | năm trước | ||||
| (đồng) | (đồng) | (đồng) | (%) | (đồng) | (%) | ||
| Heo thịt hơi (miền Bắc) | đ/kg | 59.300 | 59.160 | -2.300 | -3,7 | 2.960 | 5,3 |
| Heo thịt hơi (miền Trung) | đ/kg | 57.600 | 57.520 | -2.560 | -4,3 | 2.020 | 3,6 |
| Heo thịt hơi (miền Nam) | đ/kg | 58.000 | 57.760 | -1.920 | -3,2 | -960 | -1,6 |
| Gà thịt lông màu (miền Bắc) | đ/kg | 74.800 | 68.600 | 20.900 | 43,8 | 5.440 | 8,6 |
| Gà thịt lông màu (miền Trung) | đ/kg | 42.200 | 43.400 | -3.420 | -7,3 | -18.440 | -29,8 |
| Gà thịt lông màu (miền Nam) | đ/kg | 43.700 | 44.900 | -3.520 | -7,3 | -19.320 | -30,1 |
| Gà chuyên thịt (miền Bắc) | đ/kg | 32.000 | 32.000 | -2.200 | -6,4 | -4.400 | -12,1 |
| Gà chuyên thịt (miền Trung) | đ/kg | 29.000 | 27.000 | -3.400 | -11,2 | -8.000 | -22,9 |
| Gà chuyên thịt (miền Nam) | đ/kg | 29.000 | 27.000 | -3.800 | -12,3 | -7.400 | -21,5 |
| Vịt thịt (miền Bắc) | đ/kg | 45.300 | 46.300 | 9.200 | 24,8 | -4.200 | -8,3 |
| Vịt thịt (miền Trung) | đ/kg | 39.100 | 42.300 | 3.320 | 8,5 | -4.640 | -9,9 |
| Vịt thịt (miền Nam) | đ/kg | 37.600 | 43.680 | -3.360 | -7,1 | 1.860 | 4,4 |
| Trứng gà (miền Bắc) | đ/quả | 2.100 | 2.100 | -10 | -0,5 | -290 | -12,1 |
| Trứng gà (miền Trung) | đ/quả | 1.880 | 1.880 | 10 | 0,5 | -574 | -23,4 |
| Trứng gà (miền Nam) | đ/quả | 1.730 | 1.730 | 0 | 0,0 | -448 | -20,6 |
| Trứng vịt (miền Bắc) | đ/quả | 2.050 | 2.020 | 0 | 0,0 | -812 | -28,7 |
| Trứng vịt (miền Trung) | đ/quả | 2.080 | 2.050 | -30 | -1,4 | -670 | -24,6 |
| Trứng vịt (miền Nam) | đ/quả | 2.090 | 2.030 | -10 | -0,5 | -518 | -20,3 |
Nguồn: channuoivietnam.com
