Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 03/03/2026

Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 03/03/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

Sản phẩm
ĐVT
Giá bình quân Giá bình quân So giá BQ So giá BQ
03/03/2026 trong tháng tháng trước năm trước
(đồng) (đồng) (đồng) (%) (đồng) (%)
Heo thịt hơi (miền Bắc) đ/kg 65.600 73.500 -320 -0,4 1.940 2,7
Heo thịt hơi (miền Trung) đ/kg 67.100 72.980 1.880 2,6 1.440 2,0
Heo thịt hơi (miền Nam) đ/kg 69.400 72.660 3.880 5,6 -1.740 -2,3
Gà thịt lông màu (miền Bắc) đ/kg 52.300 54.660 -1.540 -2,7 13.440 32,6
Gà thịt lông màu (miền Trung) đ/kg 48.700 49.420 -1.280 -2,5 3.900 8,6
Gà thịt lông màu (miền Nam) đ/kg 48.800 48.520 -180 -0,4 -1.480 -3,0
Gà chuyên thịt (miền Bắc) đ/kg 28.000 39.200 5.200 15,3 6.400 19,5
Gà chuyên thịt (miền Trung) đ/kg 29.000 29.800 200 0,7 1.600 5,7
Gà chuyên thịt (miền Nam) đ/kg 26.000 29.000 -1.200 -4,0 -600 -2,0
Vịt thịt (miền Bắc) đ/kg 30.300 39.240 2.540 6,9 11.020 39,1
Vịt thịt (miền Trung) đ/kg 34.300 37.380 2.300 6,6 9.180 32,6
Vịt thịt (miền Nam) đ/kg 38.500 34.980 1.120 3,3 5.960 20,5
Trứng gà (miền Bắc) đ/quả 1.400 1.800 -420 -18,9 446 32,9
Trứng gà (miền Trung) đ/quả 1.540 1.870 -472 -20,2 206 12,4
Trứng gà (miền Nam) đ/quả 1.330 1.582 -508 -24,3 126 8,7
Trứng vịt (miền Bắc) đ/quả 1.800 2.280 -200 -8,1 730 47,1
Trứng vịt (miền Trung) đ/quả 2.160 2.394 -114 -4,5 276 13,0

Nguồn: channuoivietnam.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *