Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 02/06/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…
| Sản phẩm | ĐVT | Giá bình quân | Giá bình quân | So giá BQ | So giá BQ | ||
| 02/06/2026 | trong tháng | tháng trước | năm trước | ||||
| (đồng) | (đồng) | (đồng) | (%) | (đồng) | (%) | ||
| Heo thịt hơi (miền Bắc) | đ/kg | 67.600 | 67.220 | 3.220 | 5.0 | -520 | -0,8 |
| Heo thịt hơi (miền Trung) | đ/kg | 66.600 | 66.680 | 2.080 | 3.2 | -3.160 | -4,5 |
| Heo thịt hơi (miền Nam) | đ/kg | 67.000 | 68.060 | 280 | 0.4 | -5.860 | -7,9 |
| Gà thịt lông màu (miền Bắc) | đ/kg | 47.800 | 47.800 | -1.360 | -2.8 | 1.900 | 4,1 |
| Gà thịt lông màu (miền Trung) | đ/kg | 44.000 | 43.360 | -2.020 | -4.5 | -4.000 | -8,4 |
| Gà thịt lông màu (miền Nam) | đ/kg | 45.800 | 45.200 | 440 | 1.0 | -3.540 | -7,3 |
| Gà chuyên thịt (miền Bắc) | đ/kg | 31.000 | 25.400 | 1.800 | 7.6 | -2.400 | -8,6 |
| Gà chuyên thịt (miền Trung) | đ/kg | 26.000 | 25.400 | -1.400 | -5.2 | -5.400 | -17,5 |
| Gà chuyên thịt (miền Nam) | đ/kg | 26.000 | 25.800 | -2.000 | -7.2 | -5.000 | -16,2 |
| Vịt thịt (miền Bắc) | đ/kg | 48.400 | 32.000 | 3.720 | 13.2 | -4.500 | -12,3 |
| Vịt thịt (miền Trung) | đ/kg | 36.700 | 31.660 | -780 | -2.4 | -5.000 | -13,6 |
| Vịt thịt (miền Nam) | đ/kg | 34.900 | 34.640 | -3.680 | -9.6 | -2.200 | -6,0 |
| Trứng gà (miền Bắc) | đ/quả | 1.300 | 1.300 | -140 | -9.7 | -178 | -12,0 |
| Trứng gà (miền Trung) | đ/quả | 1.630 | 1.630 | -30 | -1.8 | -86 | -5,0 |
| Trứng gà (miền Nam) | đ/quả | 1.430 | 1.430 | -60 | -4.0 | -124 | -8,0 |
| Trứng vịt (miền Bắc) | đ/quả | 1.800 | 1.800 | 0 | 0.0 | 132 | 7,9 |
| Trứng vịt (miền Trung) | đ/quả | 2.000 | 2.012 | -22 | -1.1 | -44 | -2,1 |
| Trứng vịt (miền Nam) | đ/quả | 1.900 | 1.916 | -64 | -3.2 | -310 | -13,9 |
Nguồn: channuoivietnam.com
