Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 01/09/2026

Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 01/09/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

Sản phẩm
ĐVT
Giá bình quân Giá bình quân So giá BQ So giá BQ
01/09/2026 trong tháng tháng trước năm trước
(đồng) (đồng) (đồng) (%) (đồng) (%)
Heo thịt hơi (miền Bắc) đ/kg 58.700 59.120 -6.300 -9,6 1.020 1,8
Heo thịt hơi (miền Trung) đ/kg 57.500 58.000 -4.900 -7,8 1.920 3,4
Heo thịt hơi (miền Nam) đ/kg 57.500 57.960 -3.720 -6,0 -3.100 -5,1
Gà thịt lông màu (miền Bắc) đ/kg 64.800 54.740 7.420 15,7 -4.320 -7,3
Gà thịt lông màu (miền Trung) đ/kg 44.200 45.600 -2.220 -4,6 -12.820 -21,9
Gà thịt lông màu (miền Nam) đ/kg 45.700 47.100 -2.260 -4,6 -12.900 -21,5
Gà chuyên thịt (miền Bắc) đ/kg 31.000 34.800 1.000 3,0 3.800 12,3
Gà chuyên thịt (miền Trung) đ/kg 25.000 28.000 -200 -0,7 -4.600 -14,1
Gà chuyên thịt (miền Nam) đ/kg 25.000 28.000 -600 -2,1 -4.800 -14,6
Vịt thịt (miền Bắc) đ/kg 45.300 41.700 380 0,9 -6.800 -14,0
Vịt thịt (miền Trung) đ/kg 42.800 41.160 600 1,5 -5.180 -11,2
Vịt thịt (miền Nam) đ/kg 47.000 47.480 3.140 7,1 2.820 6,3
Trứng gà (miền Bắc) đ/quả 2.100 2.100 200 10,5 -390 -15,7
Trứng gà (miền Trung) đ/quả 1.880 1.880 10 0,5 -592 -23,9
Trứng gà (miền Nam) đ/quả 1.730 1.730 110 6,8 -528 -23,4
Trứng vịt (miền Bắc) đ/quả 2.000 2.000 40 2,0 -780 -28,1
Trứng vịt (miền Trung) đ/quả 2.030 2.030 -76 -3,6 -648 -24,2
Trứng vịt (miền Nam) đ/quả 1.990 1.990 -80 -3,9 -414 -17,2

Nguồn: channuoivietnam.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *