Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 25/08/2026

Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 25/08/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

Sản phẩm
ĐVT
Giá bình quân Giá bình quân So giá BQ So giá BQ
25/08/2026 trong tháng tháng trước năm trước
(đồng) (đồng) (đồng) (%) (đồng) (%)
Heo thịt hơi (miền Bắc) đ/kg 59.700 60.200 -5.900 -8,9 740 1,2
Heo thịt hơi (miền Trung) đ/kg 57.500 58.880 -4.380 -6,9 1.400 2,4
Heo thịt hơi (miền Nam) đ/kg 57.500 58.660 -3.100 -5,0 -3.460 -5,6
Gà thịt lông màu (miền Bắc) đ/kg 63.800 51.120 3.600 7,6 -6.120 -10,7
Gà thịt lông màu (miền Trung) đ/kg 44.200 46.200 -1.340 -2,8 -10.700 -18,8
Gà thịt lông màu (miền Nam) đ/kg 45.700 47.560 -1.860 -3,8 -12.080 -20,3
Gà chuyên thịt (miền Bắc) đ/kg 37.000 35.600 1.800 5,3 7.000 24,5
Gà chuyên thịt (miền Trung) đ/kg 25.000 29.400 2.000 7,3 -3.200 -9,8
Gà chuyên thịt (miền Nam) đ/kg 25.000 29.600 2.600 9,6 -3.400 -10,3
Vịt thịt (miền Bắc) đ/kg 46.300 39.300 -4.180 -9,6 -8.200 -17,3
Vịt thịt (miền Trung) đ/kg 44.000 40.260 -1.060 -2,6 -5.260 -11,6
Vịt thịt (miền Nam) đ/kg 47.000 47.560 3.740 8,5 1.740 3,8
Trứng gà (miền Bắc) đ/quả 2.100 2.100 360 20,7 -400 -16,0
Trứng gà (miền Trung) đ/quả 1.880 1.880 60 3,3 -558 -22,9
Trứng gà (miền Nam) đ/quả 1.730 1.730 170 10,9 -530 -23,5
Trứng vịt (miền Bắc) đ/quả 2.000 2.000 80 4,2 -740 -27,0
Trứng vịt (miền Trung) đ/quả 2.030 2.030 -70 -3,3 -604 -22,9
Trứng vịt (miền Nam) đ/quả 1.990 1.990 -62 -3,0 -416 -17,3

Nguồn: channuoivietnam.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *