Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 28/07/2026

Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 28/07/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

Sản phẩm
ĐVT
Giá bình quân Giá bình quân So giá BQ So giá BQ
28/07/2026 trong tháng tháng trước năm trước
(đồng) (đồng) (đồng) (%) (đồng) (%)
Heo thịt hơi (miền Bắc) đ/kg 64.100 65.420 -2.180 -3,2 500 0,8
Heo thịt hơi (miền Trung) đ/kg 61.900 62.900 -2.560 -3,9 -820 -1,3
Heo thịt hơi (miền Nam) đ/kg 61.000 61.680 -2.820 -4,4 -4.320 -6,5
Gà thịt lông màu (miền Bắc) đ/kg 46.700 47.320 -420 -0,9 -5.540 -10,5
Gà thịt lông màu (miền Trung) đ/kg 47.200 47.820 3.260 7,3 -3.980 -7,7
Gà thịt lông màu (miền Nam) đ/kg 48.000 49.360 2.940 6,3 -6.420 -11,5
Gà chuyên thịt (miền Bắc) đ/kg 35.000 33.800 1.200 3,7 10.800 47,0
Gà chuyên thịt (miền Trung) đ/kg 32.000 28.200 1.600 6,0 -200 -0,7
Gà chuyên thịt (miền Nam) đ/kg 33.000 28.600 2.600 10,0 0 0,0
Vịt thịt (miền Bắc) đ/kg 33.300 41.320 -3.580 -8,0 -2.520 -5,7
Vịt thịt (miền Trung) đ/kg 38.300 40.560 3.220 8,6 -2.200 -5,1
Vịt thịt (miền Nam) đ/kg 47.400 44.340 8.120 22,4 -2.040 -4,4
Trứng gà (miền Bắc) đ/quả 2.100 1.900 600 46,2 -574 -23,2
Trứng gà (miền Trung) đ/quả 1.880 1.870 240 14,7 -370 -16,5
Trứng gà (miền Nam) đ/quả 1.730 1.620 190 13,3 -530 -24,7
Trứng vịt (miền Bắc) đ/quả 2.000 1.960 160 8,9 -758 -27,9
Trứng vịt (miền Trung) đ/quả 2.030 2.106 106 5,3 -438 -17,2
Trứng vịt (miền Nam) đ/quả 1.990 2.070 170 8,9 -434 -17,3

Nguồn: channuoivietnam.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *