Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 07/07/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…
|
Sản phẩm
|
ĐVT
|
Giá bình quân | Giá bình quân | So giá BQ | So giá BQ | ||
| 07/07/2026 | trong tháng | tháng trước | năm trước | ||||
| (đồng) | (đồng) | (đồng) | (%) | (đồng) | (%) | ||
| Heo thịt hơi (miền Bắc) | đ/kg | 65.400 | 66.640 | -580 | -0,9 | -1.640 | -2,4 |
| Heo thịt hơi (miền Trung) | đ/kg | 62.900 | 63.760 | -2.920 | -4,4 | -4.560 | -6,7 |
| Heo thịt hơi (miền Nam) | đ/kg | 61.400 | 62.020 | -6.040 | -8,9 | -9.000 | -12,7 |
| Gà thịt lông màu (miền Bắc) | đ/kg | 47.700 | 47.720 | -80 | -0,2 | -2.160 | -4,3 |
| Gà thịt lông màu (miền Trung) | đ/kg | 52.300 | 46.380 | 3.020 | 7,0 | -3.140 | -6,3 |
| Gà thịt lông màu (miền Nam) | đ/kg | 53.000 | 47.960 | 2.760 | 6,1 | -4.020 | -7,7 |
| Gà chuyên thịt (miền Bắc) | đ/kg | 35.000 | 35.000 | 9.600 | 37,8 | 11.000 | 45,8 |
| Gà chuyên thịt (miền Trung) | đ/kg | 26.000 | 26.600 | 1.200 | 4,7 | -200 | -0,7 |
| Gà chuyên thịt (miền Nam) | đ/kg | 26.000 | 26.000 | 200 | 0,8 | -1.200 | -4,4 |
| Vịt thịt (miền Bắc) | đ/kg | 46.300 | 47.360 | 15.360 | 48,0 | 2.860 | 6,4 |
| Vịt thịt (miền Trung) | đ/kg | 45.400 | 40.080 | 8.420 | 26,6 | -1.660 | -4,0 |
| Vịt thịt (miền Nam) | đ/kg | 47.800 | 39.000 | 4.360 | 12,6 | -1.460 | -3,6 |
| Trứng gà (miền Bắc) | đ/quả | 1.800 | 1.400 | 100 | 7,7 | -500 | -26,3 |
| Trứng gà (miền Trung) | đ/quả | 2.070 | 1.718 | 88 | 5,4 | -190 | -10,0 |
| Trứng gà (miền Nam) | đ/quả | 1.480 | 1.440 | 10 | 0,7 | -382 | -21,0 |
| Trứng vịt (miền Bắc) | đ/quả | 1.800 | 1.800 | 0 | 0,0 | -266 | -12,9 |
| Trứng vịt (miền Trung) | đ/quả | 2.000 | 2.000 | -12 | -0,6 | -300 | -13,0 |
| Trứng vịt (miền Nam) | đ/quả | 1.980 | 1.916 | 0 | 0,0 | -682 | -26,3 |
Nguồn: channuoivietnam.com
