Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 30/06/2026

Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 30/06/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

Sản phẩm
ĐVT
Giá bình quân Giá bình quân So giá BQ So giá BQ
30/06/2026 trong tháng tháng trước năm trước
(đồng) (đồng) (đồng) (%) (đồng) (%)
Heo thịt hơi (miền Bắc) đ/kg 65.700 67.080 480 0,7 -1.460 -2,1
Heo thịt hơi (miền Trung) đ/kg 63.000 64.500 -1.900 -2,9 -4.700 -6,8
Heo thịt hơi (miền Nam) đ/kg 61.000 63.140 -5.240 -7,7 -9.240 -12,8
Gà thịt lông màu (miền Bắc) đ/kg 47.800 47.740 -60 -0,1 -760 -1,6
Gà thịt lông màu (miền Trung) đ/kg 44.000 44.720 1.560 3,6 -4.160 -8,5
Gà thịt lông màu (miền Nam) đ/kg 45.800 46.520 1.540 3,4 -4.680 -9,1
Gà chuyên thịt (miền Bắc) đ/kg 37.000 34.200 11.200 48,7 11.000 47,4
Gà chuyên thịt (miền Trung) đ/kg 24.000 26.600 1.000 3,9 -600 -2,2
Gà chuyên thịt (miền Nam) đ/kg 24.000 26.000 -400 -1,5 -1.800 -6,5
Vịt thịt (miền Bắc) đ/kg 47.400 47.780 20.380 74,4 3.840 8,7
Vịt thịt (miền Trung) đ/kg 36.600 38.340 7.960 26,2 -2.660 -6,5
Vịt thịt (miền Nam) đ/kg 34.500 36.420 1.500 4,3 -2.700 -6,9
Trứng gà (miền Bắc) đ/quả 1.300 1.300 0 0,0 -430 -24,9
Trứng gà (miền Trung) đ/quả 1.630 1.630 40 2,5 -176 -9,7
Trứng gà (miền Nam) đ/quả 1.430 1.430 0 0,0 -294 -17,1
Trứng vịt (miền Bắc) đ/quả 1.800 1.800 0 0,0 -44 -2,4
Trứng vịt (miền Trung) đ/quả 2.000 2.000 -18 -0,9 -196 -8,9
Trứng vịt (miền Nam) đ/quả 1.900 1.900 -24 -1,2 -692 -26,7

Nguồn: channuoivietnam.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *