Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 23/06/2026

Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 23/06/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

Sản phẩm
ĐVT
Giá bình quân Giá bình quân So giá BQ So giá BQ
23/06/2026 trong tháng tháng trước năm trước
(đồng) (đồng) (đồng) (%) (đồng) (%)
Heo thịt hơi (miền Bắc) đ/kg 67.500 67.600 1.800 2,7 -900 -1,3
Heo thịt hơi (miền Trung) đ/kg 63.700 65.460 -380 -0,6 -4.220 -6,1
Heo thịt hơi (miền Nam) đ/kg 61.400 64.500 -4.000 -5,8 -8.760 -12,0
Gà thịt lông màu (miền Bắc) đ/kg 47.700 47.740 -100 -0,2 440 0,9
Gà thịt lông màu (miền Trung) đ/kg 45.800 44.560 1.440 3,3 -3.560 -7,4
Gà thịt lông màu (miền Nam) đ/kg 48.300 46.420 1.560 3,5 -4.000 -7,9
Gà chuyên thịt (miền Bắc) đ/kg 35.000 32.600 11.200 52,3 9.000 38,1
Gà chuyên thịt (miền Trung) đ/kg 28.000 26.600 200 0,8 -2.000 -7,0
Gà chuyên thịt (miền Nam) đ/kg 25.000 26.000 -1.000 -3,7 -3.000 -10,3
Vịt thịt (miền Bắc) đ/kg 44.100 44.900 19.020 73,5 2.420 5,7
Vịt thịt (miền Trung) đ/kg 42.100 37.340 7.220 24,0 -2.840 -7,1
Vịt thịt (miền Nam) đ/kg 44.800 36.220 620 1,7 -2.120 -5,5
Trứng gà (miền Bắc) đ/quả 1.300 1.300 0 0,0 -232 -15,1
Trứng gà (miền Trung) đ/quả 1.630 1.630 40 2,5 -92 -5,3
Trứng gà (miền Nam) đ/quả 1.430 1.430 0 0,0 -206 -12,6
Trứng vịt (miền Bắc) đ/quả 1.800 1.800 0 0,0 176 10,8
Trứng vịt (miền Trung) đ/quả 2.000 2.000 -20 -1,0 -92 -4,4
Trứng vịt (miền Nam) đ/quả 1.900 1.900 -32 -1,7 -604 -24,1

Nguồn: channuoivietnam.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *