Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 26/05/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…
|
Sản phẩm
|
ĐVT
|
Giá bình quân | Giá bình quân | So giá BQ | So giá BQ | ||
| 26/05/2026 | trong tháng | tháng trước | năm trước | ||||
| (đồng) | (đồng) | (đồng) | (%) | (đồng) | (%) | ||
| Heo thịt hơi (miền Bắc) | đ/kg | 68.300 | 66.600 | 2.660 | 4,2 | -700 | -1,0 |
| Heo thịt hơi (miền Trung) | đ/kg | 67.800 | 66.400 | 1.780 | 2,8 | -3.440 | -4,9 |
| Heo thịt hơi (miền Nam) | đ/kg | 67.800 | 68.380 | 660 | 1,0 | -5.580 | -7,5 |
| Gà thịt lông màu (miền Bắc) | đ/kg | 47.800 | 47.800 | -2600 | -5,2 | 1.480 | 3,2 |
| Gà thịt lông màu (miền Trung) | đ/kg | 43.200 | 43.160 | -3020 | -6,5 | -3.920 | -8,3 |
| Gà thịt lông màu (miền Nam) | đ/kg | 45.300 | 44.980 | 60 | 0,1 | -3.060 | -6,4 |
| Gà chuyên thịt (miền Bắc) | đ/kg | 29.000 | 23.000 | -2800 | -10,9 | -8.600 | -27,2 |
| Gà chuyên thịt (miền Trung) | đ/kg | 24.000 | 25.600 | -200 | -0,8 | -5.600 | -17,9 |
| Gà chuyên thịt (miền Nam) | đ/kg | 24.000 | 26.400 | -800 | -2,9 | -4.800 | -15,4 |
| Vịt thịt (miền Bắc) | đ/kg | 33.000 | 27.400 | -2060 | -7,0 | -7.520 | -21,5 |
| Vịt thịt (miền Trung) | đ/kg | 31.600 | 30.380 | -2640 | -8,0 | -5.360 | -15,0 |
| Vịt thịt (miền Nam) | đ/kg | 33.500 | 34.920 | -3340 | -8,7 | -1.380 | -3,8 |
| Trứng gà (miền Bắc) | đ/quả | 1.300 | 1.300 | -240 | -15,6 | -186 | -12,5 |
| Trứng gà (miền Trung) | đ/quả | 1.630 | 1.590 | -152 | -8,7 | -140 | -8,1 |
| Trứng gà (miền Nam) | đ/quả | 1.430 | 1.430 | -80 | -5,3 | -130 | -8,3 |
| Trứng vịt (miền Bắc) | đ/quả | 1.800 | 1.800 | 0 | 0,0 | 112 | 6,6 |
| Trứng vịt (miền Trung) | đ/quả | 2.000 | 2.018 | -18 | -0,9 | -56 | -2,7 |
| Trứng vịt (miền Nam) | đ/quả | 1.900 | 1.924 | -48 | -2,4 | -200 | -9,4 |
Nguồn: channuoivietnam.com
