Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 21/04/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…
|
Sản phẩm
|
ĐVT
|
Giá bình quân | Giá bình quân | So giá BQ | So giá BQ | ||
| 21/04/2026 | trong tháng | tháng trước | năm trước | ||||
| (đồng) | (đồng) | (đồng) | (%) | (đồng) | (%) | ||
| Heo thịt hơi (miền Bắc) | đ/kg | 64.300 | 63.940 | -3.360 | -5,0 | -3.780 | -5,6 |
| Heo thịt hơi (miền Trung) | đ/kg | 65.000 | 64.620 | -3.040 | -4,5 | -5.160 | -7,4 |
| Heo thịt hơi (miền Nam) | đ/kg | 68.400 | 67.720 | -1.280 | -1,9 | -5.860 | -8,0 |
| Gà thịt lông màu (miền Bắc) | đ/kg | 48.000 | 50.400 | -4.000 | -7,4 | 2.820 | 5,9 |
| Gà thịt lông màu (miền Trung) | đ/kg | 43.000 | 46.180 | -1.620 | -3,4 | 340 | 0,7 |
| Gà thịt lông màu (miền Nam) | đ/kg | 44.700 | 44.920 | -2.440 | -5,2 | -300 | -0,7 |
| Gà chuyên thịt (miền Bắc) | đ/kg | 21.000 | 25.800 | -5.000 | -16,2 | -10.200 | -28,3 |
| Gà chuyên thịt (miền Trung) | đ/kg | 28.000 | 25.800 | -1.200 | -4,4 | -8.800 | -25,4 |
| Gà chuyên thịt (miền Nam) | đ/kg | 27.000 | 27.200 | 800 | 3,0 | -7.600 | -21,8 |
| Vịt thịt (miền Bắc) | đ/kg | 25.400 | 29.460 | -4.780 | -14,0 | 360 | 1,2 |
| Vịt thịt (miền Trung) | đ/kg | 30.300 | 33.020 | -3.020 | -8,4 | 1.940 | 6,2 |
| Vịt thịt (miền Nam) | đ/kg | 36.900 | 38.260 | -2.400 | -5,9 | 5.540 | 16,9 |
| Trứng gà (miền Bắc) | đ/quả | 1.300 | 1.540 | -20 | -1,3 | -110 | -6,7 |
| Trứng gà (miền Trung) | đ/quả | 1.630 | 1.742 | 74 | 4,4 | 70 | 4,2 |
| Trứng gà (miền Nam) | đ/quả | 1.430 | 1.510 | 134 | 9,7 | -70 | -4,4 |
| Trứng vịt (miền Bắc) | đ/quả | 1.800 | 1.800 | -240 | -11,8 | -4 | -0,2 |
| Trứng vịt (miền Trung) | đ/quả | 2.010 | 2.036 | -188 | -8,5 | -32 | -1,5 |
| Trứng vịt (miền Nam) | đ/quả | 1.940 | 1.972 | -80 | -3,9 | -64 | -3,1 |
Nguồn: channuoivietnam.com
