Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 07/04/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…
| Sản phẩm | ĐVT | Giá bình quân | Giá bình quân | So giá BQ | So giá BQ | ||
| 07/04/2026 | trong tháng | tháng trước | năm trước | ||||
| (đồng) | (đồng) | (đồng) | (%) | (đồng) | (%) | ||
| Heo thịt hơi (miền Bắc) | đ/kg | 64,500 | 63,400 | -10,100 | -13.7 | -6,980 | -9.9 |
| Heo thịt hơi (miền Trung) | đ/kg | 64,700 | 64,040 | -8,940 | -12.2 | -8,020 | -11.1 |
| Heo thịt hơi (miền Nam) | đ/kg | 67,500 | 66,980 | -5,680 | -7.8 | -8,940 | -11.8 |
| Gà thịt lông màu (miền Bắc) | đ/kg | 51,000 | 52,540 | -2,120 | -3.9 | 6,600 | 14.4 |
| Gà thịt lông màu (miền Trung) | đ/kg | 46,700 | 46,900 | -2,520 | -5.1 | 2,180 | 4.9 |
| Gà thịt lông màu (miền Nam) | đ/kg | 44,700 | 45,360 | -3,160 | -6.5 | 740 | 1.7 |
| Gà chuyên thịt (miền Bắc) | đ/kg | 28,000 | 25,600 | -13,600 | -34.7 | -12,400 | -32.6 |
| Gà chuyên thịt (miền Trung) | đ/kg | 29,000 | 24,200 | -5,600 | -18.8 | -11,800 | -32.8 |
| Gà chuyên thịt (miền Nam) | đ/kg | 29,000 | 26,600 | -2,400 | -8.3 | -9,600 | -26.5 |
| Vịt thịt (miền Bắc) | đ/kg | 32,300 | 30,500 | -8,740 | -22.3 | 1,960 | 6.9 |
| Vịt thịt (miền Trung) | đ/kg | 35,800 | 34,420 | -2,960 | -7.9 | 4,000 | 13.1 |
| Vịt thịt (miền Nam) | đ/kg | 42,300 | 41,360 | 6,380 | 18.2 | 7,060 | 20.6 |
| Trứng gà (miền Bắc) | đ/quả | 1,600 | 1,600 | -200 | -11.1 | -42 | -2.6 |
| Trứng gà (miền Trung) | đ/quả | 1,760 | 1,726 | -144 | -7.7 | 168 | 10.8 |
| Trứng gà (miền Nam) | đ/quả | 1,530 | 1,460 | -122 | -7.7 | -78 | -5.1 |
| Trứng vịt (miền Bắc) | đ/quả | 1,800 | 1,800 | -480 | -21.1 | -44 | -2.4 |
| Trứng vịt (miền Trung) | đ/quả | 2,030 | 2,042 | -352 | -14.7 | -2 | -0.1 |
| Trứng vịt (miền Nam) | đ/quả | 1,990 | 1,916 | -214 | -10.0 | -88 | -4.4 |
Nguồn: channuoivietnam.com
