Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 24/02/2026

Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 24/02/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

Sản phẩm
ĐVT
Giá bình quân Giá bình quân So giá BQ So giá BQ
24/02/2026 trong tháng tháng trước năm trước
(đồng) (đồng) (đồng) (%) (đồng) (%)
Heo thịt hơi (miền Bắc) đ/kg 71.700 75.660 3.940 5,5 5.440 7,7
Heo thịt hơi (miền Trung) đ/kg 71.200 74.420 5.500 8,0 4.620 6,6
Heo thịt hơi (miền Nam) đ/kg 70.800 73.400 7.320 11,1 1.320 1,8
Gà thịt lông màu (miền Bắc) đ/kg 58.000 55.400 -1.200 -2,1 13.580 32,5
Gà thịt lông màu (miền Trung) đ/kg 49.200 49.820 -1.140 -2,2 3.780 8,2
Gà thịt lông màu (miền Nam) đ/kg 48.200 48.500 -1.000 -2,0 -3.040 -5,9
Gà chuyên thịt (miền Bắc) đ/kg 40.000 41.000 8.800 27,3 8.200 25,0
Gà chuyên thịt (miền Trung) đ/kg 30.000 29.800 -200 -0,7 2.000 7,2
Gà chuyên thịt (miền Nam) đ/kg 28.000 29.800 -200 -0,7 600 2,1
Vịt thịt (miền Bắc) đ/kg 40.000 40.040 5.540 16,1 12.640 46,1
Vịt thịt (miền Trung) đ/kg 37.900 37.040 3.280 9,7 7.820 26,8
Vịt thịt (miền Nam) đ/kg 37.900 33.640 -260 -0,8 3.240 10,7
Trứng gà (miền Bắc) đ/quả 1.300 1.940 -360 -15,7 530 37,6
Trứng gà (miền Trung) đ/quả 1.630 2.022 -422 -17,3 258 14,6
Trứng gà (miền Nam) đ/quả 1.370 1.730 -490 -22,1 248 16,7
Trứng vịt (miền Bắc) đ/quả 2.400 2.400 -140 -5,5 810 50,9
Trứng vịt (miền Trung) đ/quả 2.410 2.456 -82 -3,2 296 13,7
Trứng vịt (miền Nam) đ/quả 2.170 2.110 10 0,5 -92 -4,2

Nguồn: channuoivietnam.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *