Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 17/03/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…
|
Sản phẩm
|
ĐVT
|
Giá bình quân | Giá bình quân | So giá BQ | So giá BQ | ||
| 17/03/2026 | trong tháng | tháng trước | năm trước | ||||
| (đồng) | (đồng) | (đồng) | (%) | (đồng) | (%) | ||
| Heo thịt hơi (miền Bắc) | đ/kg | 63.700 | 67.300 | -8.100 | -10,7 | -5.900 | -8,1 |
| Heo thịt hơi (miền Trung) | đ/kg | 63.500 | 67.660 | -5.300 | -7,3 | -5.820 | -7,9 |
| Heo thịt hơi (miền Nam) | đ/kg | 65.600 | 69.000 | -2.060 | -2,9 | -7.660 | -10,0 |
| Gà thịt lông màu (miền Bắc) | đ/kg | 55.000 | 54.400 | -1.000 | -1,8 | 12.780 | 30,7 |
| Gà thịt lông màu (miền Trung) | đ/kg | 47.300 | 47.800 | -2.900 | -5,7 | 2.760 | 6,1 |
| Gà thịt lông màu (miền Nam) | đ/kg | 45.800 | 47.360 | -1.340 | -2,8 | -980 | -2,0 |
| Gà chuyên thịt (miền Bắc) | đ/kg | 20.000 | 30.800 | -5.800 | -15,8 | -3.400 | -9,9 |
| Gà chuyên thịt (miền Trung) | đ/kg | 24.000 | 27.000 | -2.400 | -8,2 | -2.600 | -8,8 |
| Gà chuyên thịt (miền Nam) | đ/kg | 27.000 | 26.400 | -3.800 | -12,6 | -3.800 | -12,6 |
| Vịt thịt (miền Bắc) | đ/kg | 29.300 | 34.240 | -3.660 | -9,7 | 6.380 | 22,9 |
| Vịt thịt (miền Trung) | đ/kg | 33.900 | 36.040 | 240 | 0,7 | 8.340 | 30,1 |
| Vịt thịt (miền Nam) | đ/kg | 42.100 | 40.660 | 7.500 | 22,6 | 11.440 | 39,2 |
| Trứng gà (miền Bắc) | đ/quả | 1.700 | 1.560 | -600 | -27,8 | 226 | 16,9 |
| Trứng gà (miền Trung) | đ/quả | 1.730 | 1.668 | -582 | -25,9 | 28 | 1,7 |
| Trứng gà (miền Nam) | đ/quả | 1.330 | 1.376 | -604 | -30,5 | -94 | -6,4 |
| Trứng vịt (miền Bắc) | đ/quả | 1.800 | 2.040 | -380 | -15,7 | 490 | 31,6 |
| Trứng vịt (miền Trung) | đ/quả | 2.040 | 2.224 | -254 | -10,3 | 110 | 5,2 |
| Trứng vịt (miền Nam) | đ/quả | 1.850 | 2.052 | -8 | -0,4 | 36 | 1,8 |
Nguồn: channuoivietnam.com
