Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 10/12/2025, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…
| Sản phẩm | ĐVT | Giá bình quân | Giá bình quân | So giá BQ | So giá BQ | ||
| 09/12/2025 | trong tháng | tháng trước | năm trước | ||||
| (đồng) | (đồng) | (đồng) | (%) | (đồng) | (%) | ||
| Heo thịt hơi (miền Bắc) | đ/kg | 59.700 | 53.700 | 540 | 1,0 | -9.000 | -14,4 |
| Heo thịt hơi (miền Trung) | đ/kg | 58.700 | 52.000 | 820 | 1,6 | -9.080 | -14,9 |
| Heo thịt hơi (miền Nam) | đ/kg | 58.900 | 53.100 | 980 | 1,9 | -8.880 | -14,3 |
| Gà thịt lông màu (miền Bắc) | đ/kg | 57.000 | 57.600 | -2.700 | -4,5 | 2.360 | 4,3 |
| Gà thịt lông màu (miền Trung) | đ/kg | 52.000 | 53.880 | -7.940 | -12,8 | 5.720 | 11,9 |
| Gà thịt lông màu (miền Nam) | đ/kg | 52.700 | 55.780 | -2.880 | -4,9 | 5.020 | 9,9 |
| Gà chuyên thịt (miền Bắc) | đ/kg | 33.000 | 33.600 | -4.600 | -12,0 | -4.200 | -11,1 |
| Gà chuyên thịt (miền Trung) | đ/kg | 31.000 | 30.400 | -7.000 | -18,7 | -1.000 | -3,2 |
| Gà chuyên thịt (miền Nam) | đ/kg | 32.000 | 32.400 | -4.600 | -12,4 | 1.000 | 3,2 |
| Vịt thịt (miền Bắc) | đ/kg | 33.300 | 33.840 | 1.180 | 3,6 | -1.940 | -5,4 |
| Vịt thịt (miền Trung) | đ/kg | 34.400 | 35.280 | 1.300 | 3,8 | -1.940 | -5,2 |
| Vịt thịt (miền Nam) | đ/kg | 34.600 | 36.980 | 2.400 | 6,9 | -1.040 | -2,7 |
| Trứng gà (miền Bắc) | đ/quả | 2.600 | 2.668 | 378 | 16,5 | 1.006 | 60,5 |
| Trứng gà (miền Trung) | đ/quả | 2.670 | 2.570 | 246 | 10,6 | 530 | 26,0 |
| Trứng gà (miền Nam) | đ/quả | 2.570 | 2.450 | 358 | 17,1 | 696 | 39,7 |
| Trứng vịt (miền Bắc) | đ/quả | 2.800 | 2.760 | 100 | 3.8 | 704 | 34,2 |
| Trứng vịt (miền Trung) | đ/quả | 2.760 | 2.740 | 68 | 2,5 | 370 | 15,6 |
| Trứng vịt (miền Nam) | đ/quả | 2.570 | 2.582 | 124 | 5,0 | 130 | 5,3 |
Nguồn: channuoivietnam.com
