Bảng giá nông sản thế giới hôm nay 2/4/2025

Hôm nay 2/4/2025, giá các mặt hàng nông sản giao dịch trên sàn thương mại có diễn biến so với phiên trước, tuần trước, tháng trước và năm trước như sau:

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1031,18

-0,30% 3,04% 3,32%

-12,76%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

541,39

0,16% 1,14% 1,76%

-2,63%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

668,54

0,34% -2,15% 2,77%

14,54%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4420,00

0,00% 4,07% -1,41%

0,57%

Phô mai

(USD/lb)

1,7170

1,30% 0,41% -5,19%

11,13%

Sữa

(USD/cwt)

17,11

-8,31% -7,61% -15,38%

4,78%

Cao su

(US cent/kg)

193,20

-1,88% -2,72% -5,66%

18,67%

Nước cam

(US cent/lb)

258,55

6,16% -2,38% -16,19%

-29,88%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

389,41

2,92% -2,23% 0,10%

96,92%

Bông

(US cent/lb)

68,155

-0,09% 3,73% 6,59%

-23,40%

Gạo thô

(USD/cwt)

13,4046

0,79% 1,70% 0,45%

-18,81%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

624,40

-0,37% 6,20% -0,82%

-1,55%

Yến mạch

(US cent/bushel)

355,7369

0,21% -1,53% 0,63%

3,34%

Vải len

(AUD/100kg)

1245,00

0,00% -0,40% 4,18%

9,02%

Đường thô

(US cent/lb)

19,36

2,71% -0,93% 5,95%

-13,27%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

8325,69

4,41% 3,75% 5,46%

-16,32%

Chè

(INR/kg)

139,29

1,21% 1,21% -3,24%

20,14%

Dầu hướng dương

(USD/tấn)

1337,60

0,47% 0,97% -2,59%

56,44%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

526,74

1,99% 4,10% -0,15%

18,17%

Lúa mạch

(INR/kg)

2171,00

1,14% 3,38% 3,38%

9,34%

(EUR/tấn)

7319,00

-0,08% -2,01% -0,76%

25,11%

Khoai tây

(EUR/100kg)

22,30

1,36% 7,21% 5,19%

-39,89%

Ngô

(US cent/bushel)

458,8155

-0,32% 1,73% 4,27%

6,33%

Phạm Hòa

Nguồn: Vinanet/VITIC/Tradingeconomics

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *