Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 27/10/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…
|
Sản phẩm
|
ĐVT
|
Giá bình quân | Giá bình quân | So giá BQ | So giá BQ | ||
| 27/10/2026 | trong tháng | tháng trước | năm trước | ||||
| (đồng) | (đồng) | (đồng) | (%) | (đồng) | (%) | ||
| Heo thịt hơi (miền Bắc) | đ/kg | 45.500 | 52.220 | -6.940 | -11,7 | -1.620 | -3,0 |
| Heo thịt hơi (miền Trung) | đ/kg | 44.900 | 51.160 | -6.360 | -11,1 | -960 | -1,8 |
| Heo thịt hơi (miền Nam) | đ/kg | 46.100 | 52.040 | -5.720 | -9,9 | -1.220 | -2,3 |
| Gà thịt lông màu (miền Bắc) | đ/kg | 52.000 | 62.120 | -6.480 | -9,4 | 780 | 1,3 |
| Gà thịt lông màu (miền Trung) | đ/kg | 47.200 | 46.200 | 2.800 | 6,5 | -15.840 | -25,5 |
| Gà thịt lông màu (miền Nam) | đ/kg | 48.000 | 46.680 | 1.780 | 4,0 | -11.980 | -20,4 |
| Gà chuyên thịt (miền Bắc) | đ/kg | 37.000 | 35.200 | 3.200 | 10,0 | -4.600 | -11,6 |
| Gà chuyên thịt (miền Trung) | đ/kg | 36.000 | 32.200 | 5.200 | 19,3 | -3.600 | -10,1 |
| Gà chuyên thịt (miền Nam) | đ/kg | 36.000 | 31.800 | 4.800 | 17,8 | -3.600 | -10,2 |
| Vịt thịt (miền Bắc) | đ/kg | 37.000 | 39.860 | -6.440 | -13,9 | 3.800 | 10,5 |
| Vịt thịt (miền Trung) | đ/kg | 36.100 | 36.240 | -6.060 | -14,3 | 320 | 0,9 |
| Vịt thịt (miền Nam) | đ/kg | 34.300 | 34.720 | -8.960 | -20,5 | 0 | 0,0 |
| Trứng gà (miền Bắc) | đ/quả | 1.700 | 1.850 | -250 | -11,9 | -410 | -18,1 |
| Trứng gà (miền Trung) | đ/quả | 1.810 | 1.798 | -82 | -4,4 | -514 | -22,2 |
| Trứng gà (miền Nam) | đ/quả | 1.600 | 1.658 | -72 | -4,2 | -396 | -19,3 |
| Trứng vịt (miền Bắc) | đ/quả | 2.200 | 2.220 | 200 | 9,9 | -440 | -16,5 |
| Trứng vịt (miền Trung) | đ/quả | 2.480 | 2.352 | 302 | 14,7 | -326 | -12,2 |
| Trứng vịt (miền Nam) | đ/quả | 2.500 | 2.306 | 276 | 13,6 | -156 | -6,3 |
Nguồn: channuoivietnam.com
