Giá sản phẩm chăn nuôi (giá tại trại) cả nước ngày 08/09/2026

Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 08/09/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…

Sản phẩm
ĐVT
Giá bình quân Giá bình quân So giá BQ So giá BQ
08/09/2026 trong tháng tháng trước năm trước
(đồng) (đồng) (đồng) (%) (đồng) (%)
Heo thịt hơi (miền Bắc) đ/kg 59.100 58.520 -6.180 -9,6 1.260 2,2
Heo thịt hơi (miền Trung) đ/kg 57.500 57.320 -5.160 -8,3 1.600 2,9
Heo thịt hơi (miền Nam) đ/kg 57.900 57.420 -4.180 -6,8 -2.800 -4,6
Gà thịt lông màu (miền Bắc) đ/kg 64.800 58.260 11.060 23,4 -3.020 -4,9
Gà thịt lông màu (miền Trung) đ/kg 44.200 45.000 -3.460 -7,1 -15.280 -25,3
Gà thịt lông màu (miền Nam) đ/kg 45.700 46.500 -3.440 -6,9 -15.120 -24,5
Gà chuyên thịt (miền Bắc) đ/kg 30.000 33.800 400 1,2 0,0
Gà chuyên thịt (miền Trung) đ/kg 27.000 27.000 -2.800 -9,4 -5.600 -17,2
Gà chuyên thịt (miền Nam) đ/kg 27.000 26.800 -3.600 -11,8 -5.800 -17,8
Vịt thịt (miền Bắc) đ/kg 48.300 43.700 4.200 10,6 -6.000 -12,1
Vịt thịt (miền Trung) đ/kg 44.800 42.240 1.120 2,7 -4.960 -10,5
Vịt thịt (miền Nam) đ/kg 44.800 46.960 40 0,1 2.680 6,1
Trứng gà (miền Bắc) đ/quả 2.100 2.100 40 1,9 -380 -15,3
Trứng gà (miền Trung) đ/quả 1.880 1.880 -40 -2,1 -610 -24,5
Trứng gà (miền Nam) đ/quả 1.730 1.730 50 3,0 -502 -22,5
Trứng vịt (miền Bắc) đ/quả 2.000 2.000 0 0,0 -820 -29,1
Trứng vịt (miền Trung) đ/quả 2.030 2.030 -82 -3,9 -694 -25,5
Trứng vịt (miền Nam) đ/quả 1.990 1.990 -98 -4,7 -432 -17,8

Nguồn: channuoivietnam.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *