Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 19/05/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…
| Sản phẩm | ĐVT | Giá bình quân | Giá bình quân | So giá BQ | So giá BQ | ||
| 19/05/2026 | trong tháng | tháng trước | năm trước | ||||
| (đồng) | (đồng) | (đồng) | (%) | (đồng) | (%) | ||
| Heo thịt hơi (miền Bắc) | đ/kg | 67.700 | 65.800 | 1.980 | 3,1 | -1.480 | -2,2 |
| Heo thịt hơi (miền Trung) | đ/kg | 66.900 | 65.840 | 1.520 | 2,4 | -4.140 | -5,9 |
| Heo thịt hơi (miền Nam) | đ/kg | 68.100 | 68.500 | 1.340 | 2,0 | -5.560 | -7,5 |
| Gà thịt lông màu (miền Bắc) | đ/kg | 47.800 | 47.840 | -3.960 | -7,6 | 1.100 | 2,4 |
| Gà thịt lông màu (miền Trung) | đ/kg | 43.200 | 43.120 | -3.920 | -8,3 | -3.800 | -8,1 |
| Gà thịt lông màu (miền Nam) | đ/kg | 45.300 | 44.860 | -280 | -0,6 | -2.480 | -5,2 |
| Gà chuyên thịt (miền Bắc) | đ/kg | 28.000 | 21.400 | -4.200 | -16,4 | -12.200 | -36,3 |
| Gà chuyên thịt (miền Trung) | đ/kg | 25.000 | 26.400 | 1.400 | 5,6 | -4.800 | -15,4 |
| Gà chuyên thịt (miền Nam) | đ/kg | 26.000 | 27.000 | -200 | -0,7 | -4.400 | -14,.0 |
| Vịt thịt (miền Bắc) | đ/kg | 26.700 | 25.880 | -4.360 | -14,4 | -8.040 | -23,7 |
| Vịt thịt (miền Trung) | đ/kg | 30.000 | 30.120 | -3.620 | -10,7 | -5.140 | -14,6 |
| Vịt thịt (miền Nam) | đ/kg | 35.100 | 35.600 | -3.700 | -9,4 | -440 | -1,2 |
| Trứng gà (miền Bắc) | đ/quả | 1.300 | 1.300 | -320 | -19,8 | -230 | -15,0 |
| Trứng gà (miền Trung) | đ/quả | 1.630 | 1.590 | -172 | -9,8 | -142 | -8,2 |
| Trứng gà (miền Nam) | đ/quả | 1.430 | 1.430 | -60 | -4,0 | -136 | -8,7 |
| Trứng vịt (miền Bắc) | đ/quả | 1.800 | 1.800 | 0 | 0,0 | 92 | 5,4 |
| Trứng vịt (miền Trung) | đ/quả | 2.000 | 2.020 | -22 | -1,1 | -72 | -3,4 |
| Trứng vịt (miền Nam) | đ/quả | 1.900 | 1.932 | -22 | -1,1 | -132 | -6,4 |
Nguồn: channuoivietnam.com
