Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 12/05/2026, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…
|
Sản phẩm
|
ĐVT
|
Giá bình quân | Giá bình quân | So giá BQ | So giá BQ | ||
| 12/05/2026 | trong tháng | tháng trước | năm trước | ||||
| (đồng) | (đồng) | (đồng) | (%) | (đồng) | (%) | ||
| Heo thịt hơi (miền Bắc) | đ/kg | 67.800 | 65.060 | 1.660 | 2,6 | -2.380 | -3,5 |
| Heo thịt hơi (miền Trung) | đ/kg | 66.900 | 65.360 | 1.320 | 2,1 | -4.720 | -6,7 |
| Heo thịt hơi (miền Nam) | đ/kg | 68.900 | 68.480 | 1.500 | 2,2 | -5.480 | -7,4 |
| Gà thịt lông màu (miền Bắc) | đ/kg | 47.800 | 48.080 | -4.460 | -8,5 | 520 | 1,1 |
| Gà thịt lông màu (miền Trung) | đ/kg | 43.200 | 43.820 | -3.080 | -6,6 | -2.820 | -6,0 |
| Gà thịt lông màu (miền Nam) | đ/kg | 44.800 | 44.740 | -620 | -1,4 | -1.780 | -3,8 |
| Gà chuyên thịt (miền Bắc) | đ/kg | 20.000 | 20.200 | -5.400 | -21,1 | -15.400 | -43,3 |
| Gà chuyên thịt (miền Trung) | đ/kg | 26.000 | 27.000 | 2.800 | 11,6 | -4.200 | -13,5 |
| Gà chuyên thịt (miền Nam) | đ/kg | 27.000 | 27.200 | 600 | 2,3 | -4.000 | -12,8 |
| Vịt thịt (miền Bắc) | đ/kg | 26.600 | 26.340 | -4.160 | -13,6 | -5.380 | -17,0 |
| Vịt thịt (miền Trung) | đ/kg | 30.000 | 30.600 | -3.820 | -11,1 | -2.860 | -8,5 |
| Vịt thịt (miền Nam) | đ/kg | 34.800 | 36.380 | -4.980 | -12,0 | 2.100 | 6,1 |
| Trứng gà (miền Bắc) | đ/quả | 1.300 | 1.320 | -280 | -17,5 | -204 | -13,4 |
| Trứng gà (miền Trung) | đ/quả | 1.630 | 1.598 | -128 | -7,4 | -126 | -7,3 |
| Trứng gà (miền Nam) | đ/quả | 1.430 | 1.430 | -30 | -2,1 | -162 | -10,2 |
| Trứng vịt (miền Bắc) | đ/quả | 1.800 | 1.800 | 0 | 0,0 | 112 | 6,6 |
| Trứng vịt (miền Trung) | đ/quả | 2.030 | 2.026 | -16 | -0,8 | -82 | -3,9 |
| Trứng vịt (miền Nam) | đ/quả | 1.940 | 1.950 | 34 | 1,8 | -80 | -3,9 |
Nguồn: channuoivietnam.com
