Đây là bảng giá sản phẩm chăn nuôi cả nước (tại trại) cập nhật ngày 04/03/2025, bao gồm: giá lợn hơi, giá gà hơi, giá vịt…
Sản phẩm
|
ĐVT
|
Giá bình quân | Giá bình quân | So giá BQ | So giá BQ | ||
04/03/2025 | trong tháng | tháng trước | năm trước | ||||
(đồng) | (đồng) | (đồng) | (%) | (đồng) | (%) | ||
Heo thịt hơi (Miền Bắc) | đ/kg | 74.600 | 71.560 | 3.260 | 4,8 | 14.560 | 25,5 |
Heo thịt hơi (Miền Trung) | đ/kg | 75.800 | 71.540 | 4.060 | 6,0 | 16.240 | 29,4 |
Heo thịt hơi (Miền Nam) | đ/kg | 79.900 | 74.400 | 6.300 | 9,3 | 19.200 | 34,8 |
Gà thịt lông màu (Miền Bắc) | đ/kg | 40.100 | 41.220 | -2.080 | -4,8 | -8.307 | -16,8 |
Gà thịt lông màu (Miền Trung) | đ/kg | 43.800 | 45.520 | -1.560 | -3,3 | -7.800 | -14,6 |
Gà thịt lông màu (Miền Nam) | đ/kg | 45.000 | 50.000 | -2.940 | -5,6 | -7.600 | -13,2 |
Gà chuyên thịt (Miền Bắc) | đ/kg | 34.000 | 32.800 | 600 | 1,9 | 3.200 | 10,8 |
Gà chuyên thịt (Miền Trung) | đ/kg | 31.000 | 28.200 | -3.800 | -11,9 | -3.200 | -10,2 |
Gà chuyên thịt (Miền Nam) | đ/kg | 31.000 | 29.600 | -3.400 | -10,3 | -1.800 | -5,7 |
Vịt thịt (Miền Bắc) | đ/kg | 30.100 | 28.220 | -1.660 | -5,6 | -6.852 | -19,5 |
Vịt thịt (Miền Trung) | đ/kg | 29.000 | 28.200 | -5.780 | -17,0 | -9.171 | -24,5 |
Vịt thịt (Miền Nam) | đ/kg | 31.400 | 29.020 | -7.620 | -21 | -10.380 | -26,3 |
Trứng gà (Miền Bắc) | đ/quả | 1.440 | 1.354 | -442 | -24,6 | -576 | -29,8 |
Trứng gà (Miền Trung) | đ/quả | 1.450 | 1.664 | -212 | -11,3 | -366 | -18,0 |
Trứng gà (Miền Nam) | đ/quả | 1.490 | 1.456 | -154 | -9,6 | -334 | -18,7 |
Trứng vịt (Miền Bắc) | đ/quả | 1.710 | 1.550 | -372 | -19,4 | -864 | -35,8 |
Trứng vịt (Miền Trung) | đ/quả | 2.060 | 2.118 | -116 | -5,2 | -539 | -20,3 |
Trứng vịt (Miền Nam) | đ/quả | 1.920 | 2.046 | -356 | -14,8 | -264 | -11,4 |
Nguồn: channuoivietnam.com